đi lại

  1. Be on intimate terms
    • Hai nhà đi lại với nhau dda(lâu
      Both families have long been on intimate terms
  2. Have intimate relation with each other, entertain intimacy with
    • Họ đi lại với nhau, bất chấp những lời dị nghị
      They had intimate relations with each other in defiance of criticismc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đi lại
Trên đường phố, nhiều người và xe cộ đi lại tấp nập.